Xin chào thầy cô và các bạn

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Violympic Lớp 1 vòng 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tiểu Học (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:17' 03-01-2017
Dung lượng: 162.3 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người

MATH VIOLYMPIC CONTEST ONLINE – GRADE 1 – ROUND 10
ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN INTERNET – VIOLYMPIC – LỚP 1 - VÒNG 10


VÒNG 9 - LỚP 1 ( Ra ngày12 - 12-2016)

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1
VÒNG 10 (Mở ngày 19/12/2016)
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………./53. Xếp thứ:………………..
Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn: (20đ)























































Bài thi số 2 : Mười hai con giáp: (16đ)
Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 4 …… 4 + 5.
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 + 2 ….. 4 – 0 + 5.
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 7 + 2 ….. 8 - 1.
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 + 3 = …... .
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Cho: ….. – 0 – 4 = 1 + 2 + 2.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 2 < 5 – 0 + … < 8 – 0 + 1.
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 + 1 > ….. + 4 > 4 + 5 - 2.
Câu 8: Cho: 5 - ….. + 6 = 4 – 2 + 7. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a/ 3 ; b/ 4 ; c/ 5 ; d/ 2.
Câu 9: Cho: 7 + 2 - ….. = 6 – 2 + 3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a/ 0 ; b/ 2 ; c/ 1 ; d/ 3.
Câu 10: Cho: ….. – 2 + 5 = 7 – 3 + 5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a/ 4 ; b/ 5 ; c/ 3 ; d/ 6.
Câu 11: Cho: 5 + 4 – 3 = ….. – 2 – 1. Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a/ 4 + 4 ; b/ 9 ; c/ 7 ; d/ 2 + 5.
Câu 12: Cho: 9 – 5 + 4 = …... Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
a/ 4 – 1 + 5 ; b/ 2 + 4 + 1 ; c/ 7 + 2 ; d/ 7 - 0.
Câu 13: Số bé nhất có một chữ số cộng với 8 bằng ……….
Câu 14: 4 cộng 5 bằng 3 cộng………..
Câu 15: 6 trừ 3 cộng 5 bằng ………..
Câu 16: 7 trừ 4 cộng 5 bằng: ………..


Bài thi số 3 : Đừng để điểm rơi: (17đ)
Câu 1: 6 cộng 3 bằng ….. .
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 2 – 0 ….. 2 + 4 + 1.
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 3 – 1 ….. 7 + 2 – 0.
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 + … - 1 = 2 – 1 + 6.
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + ….. + 3 = 3 + 5 – 0.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 + ….. – 1 = 3 + 4 + 1 .
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + ….. + 1 = 4 + 4 + 1.
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 0 + ….. = 3 – 3 + 9.
Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 0 > 9 - ….. > 7 - 2 .
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 1 – 0 = 3 + ….. + 2.
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 5 + ….. = 4 + 4.
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 7 = 3 – 2 + …..
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ….. + 1 – 0 = 3 + 4 + 2.
Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 < 7 - ….. < 9 - 2 .
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 0 < ….. + 3 < 9 – 3.
Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 + 2 > 1 + ….. > 8 – 1
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓