Xin chào thầy cô và các bạn

Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Bài tập cuối tuần Lớp 1 Toán - Tiếng Việt theo thông tư 22 cả năm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://tieuhocvn.info
Người gửi: Tiểu Học (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 28-07-2017
Dung lượng: 305.2 KB
Số lượt tải: 10457
Số lượt thích: 4 người (Vũ Thị Kim Tuyến, Nguyễn Thị Huyền, đỗ thảo, ...)






BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3.
Môn : Toán

Họ và tên : ....................................................................................................... Lớp 1A

Bài 1: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

1 …. 2 3 … 1 3 ... 4
3 … 3 5 … 2 5 ... 2
5 … 4 2 … 3 1 ... 5
2 … 5 4 … 1 4 ... 4
4 … 3 5 … 5 2 ... 3
3 .... 5 1 .... 4 3 .... 1

Bài 2. Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
3 … 3 5 … 2 5 ... 2
1 …. 2 3 … 1 3 ... 4
5 … 4 2 … 3 1 ... 5
2 … 5 4 … 1 4 ... 4
4 … 3 5 … 5 2 ... 3
3 .... 5 1 .... 4 3 .... 1

Bài 3. Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
3 .… 2 5 …. 6 2 .... 3
1 .… 4 1 ..... 3 5 .... 5
6 .… 6 6 …. 4 3 .... 6
3 .… 5 2 …. 2 5 .... 4

Bài 4. Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
3 .... 2 5 ... 6 2 ... 0
7 .... 4 0 .... 1 8 ... 5
8 .... 8 8 ... 7 7 .... 9
2 .... 0 9 ... 9 6 .... 8
6 .... 5 2 .... 6 9 .... 5
9 .... 8 7 .... 9 7 .... 7
7 .... 10 10 .... 8 10 ... 6

Bài 5. Điền dấu >, <, = và số vào chỗ chấm.
0 … 1 7 … 7 10 … 6 3 < … < 5
8 … 5 3 …. 9 4 …. 8 10 > … > 8
6 ..... 9 10 .... 8 7 ..... 5 4 .... 5 .... 6
Bài 5. Số ?
1 < .... ; 2 < .... ; 3 < .... ; 4 < .... ; 5 < ....
1 < .... ; 2 < .... ; 3 < .... ; 4 < .... ;
1 < .... ; 2 < .... ; 3 < .... ;
1 < .... ; 2 < .... ;
1 < ....
4 > .... ; 5 > .... ; 5 > .... ; 6 > .... ; 3 = .....
4 > .... ; 5 > .... ; 6 > .... ; 6 > .... ; 1 = .....
4 > .... ; 5 > .... ; 6 > .... ; 6 > .... ; 6 = .....
Bài 6. Số ?
7 < ..... ..... > 7 1 > .....
4 < ..... 6 > ..... 8 < .....
7 > ..... 9 > ..... 5 > .....
8 = ..... ..... < 6 ..... < 8
9 < ..... ..... > 8 ...... = 10
4 < ..... < 6 0 < ..... < 2 10 > ..... > 8






















BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3.
Môn : Toán

Họ và tên : ....................................................................................................... Lớp 1A
Bài tập: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

1 … 2 3 … 1 3 ... 4
3 … 3 5 … 2 2 .... 4
5 … 4 1 … 1 1 ... 5
2 … 5 4 … 1 4 ... 4
4 … 3 5 … 5 2 ... 3
3 .... 5 1 .... 4 1 .... 3
3 ..... 2 4 ..... 5 2 ..... 2
5 ...... 1 5 ...... 3 4 ..... 2


BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 3.

Đọc tiếng:
bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá, hồ, lo, bố, lộ, vỡ, bó, lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li.
Đọc từ:
le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, cổ cò, lá mơ, vơ cỏ, bi ve, lá đa, bệ vệ, vở vẽ, lá hẹ, bó cỏ, la cà, bi bô, li bì, lá cờ, ba vì, hè về.

Đọc câu:
Mẹ vẽ bé. Bé
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓