Tài nguyên dạy học

Adsense

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chung_em_hanh_quan_theo_buoc_chan_nguoi_anh_hung.mp3 San_truong_4.jpg San_truong_2.jpg GiaoantonghopcacmonhocLop5hienhanhtheo_chuanKienthuckinang.png GiaoantonghopcacmonhocLop5hienhanhtheo_chuanKienthuckinang.png GiaoantonghopcacmonhocLop3hienhanhtheo_chuanKienthuckinang.png GiaoantonghopcacmonhocLop2hienhanhtheo_chuanKienthuckinang.png GiaoantonghopcacmonhocLop1hienhanhtheo_chuanKienthuckinang.png 11deonluyentoan2theo4mucdo.png De_thi_Tot_nghiep_PTTH_mon_Ngu_Van_2017.jpg Bo.jpg AP_DUNG_DAY_MI_THUAT_LOP_1_THEO_PHUONG_PHAP_DAN_MACH.jpg Ki_nang_danh_gia_hoc_sinh_tieu_hoc_theo_thong_tu_22.jpg Loa3.jpg Loa2.jpg Loa.jpg Vantieuhoccom__Ke_me_trong_mot_lan_em_mac_loi.jpg Cach_mieu_ta_dem_trang_dep.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Xin chào thầy cô và các bạn

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài tập cuối tuần Lớp 1 Toán - Tiếng Việt theo thông tư 22 cả năm

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://tieuhocvn.info
    Người gửi: Tiểu Học (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:01' 28-07-2017
    Dung lượng: 305.2 KB
    Số lượt tải: 293
    Số lượt thích: 0 người
    

    



    BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3.
    Môn : Toán

    Họ và tên : ....................................................................................................... Lớp 1A

    Bài 1: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

    1 …. 2 3 … 1 3 ... 4
    3 … 3 5 … 2 5 ... 2
    5 … 4 2 … 3 1 ... 5
    2 … 5 4 … 1 4 ... 4
    4 … 3 5 … 5 2 ... 3
    3 .... 5 1 .... 4 3 .... 1

    Bài 2. Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
    3 … 3 5 … 2 5 ... 2
    1 …. 2 3 … 1 3 ... 4
    5 … 4 2 … 3 1 ... 5
    2 … 5 4 … 1 4 ... 4
    4 … 3 5 … 5 2 ... 3
    3 .... 5 1 .... 4 3 .... 1

    Bài 3. Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
    3 .… 2 5 …. 6 2 .... 3
    1 .… 4 1 ..... 3 5 .... 5
    6 .… 6 6 …. 4 3 .... 6
    3 .… 5 2 …. 2 5 .... 4

    Bài 4. Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
    3 .... 2 5 ... 6 2 ... 0
    7 .... 4 0 .... 1 8 ... 5
    8 .... 8 8 ... 7 7 .... 9
    2 .... 0 9 ... 9 6 .... 8
    6 .... 5 2 .... 6 9 .... 5
    9 .... 8 7 .... 9 7 .... 7
    7 .... 10 10 .... 8 10 ... 6

    Bài 5. Điền dấu >, <, = và số vào chỗ chấm.
    0 … 1 7 … 7 10 … 6 3 < … < 5
    8 … 5 3 …. 9 4 …. 8 10 > … > 8
    6 ..... 9 10 .... 8 7 ..... 5 4 .... 5 .... 6
    Bài 5. Số ?
    1 < .... ; 2 < .... ; 3 < .... ; 4 < .... ; 5 < ....
    1 < .... ; 2 < .... ; 3 < .... ; 4 < .... ;
    1 < .... ; 2 < .... ; 3 < .... ;
    1 < .... ; 2 < .... ;
    1 < ....
    4 > .... ; 5 > .... ; 5 > .... ; 6 > .... ; 3 = .....
    4 > .... ; 5 > .... ; 6 > .... ; 6 > .... ; 1 = .....
    4 > .... ; 5 > .... ; 6 > .... ; 6 > .... ; 6 = .....
    Bài 6. Số ?
    7 < ..... ..... > 7 1 > .....
    4 < ..... 6 > ..... 8 < .....
    7 > ..... 9 > ..... 5 > .....
    8 = ..... ..... < 6 ..... < 8
    9 < ..... ..... > 8 ...... = 10
    4 < ..... < 6 0 < ..... < 2 10 > ..... > 8






















    BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3.
    Môn : Toán

    Họ và tên : ....................................................................................................... Lớp 1A
    Bài tập: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

    1 … 2 3 … 1 3 ... 4
    3 … 3 5 … 2 2 .... 4
    5 … 4 1 … 1 1 ... 5
    2 … 5 4 … 1 4 ... 4
    4 … 3 5 … 5 2 ... 3
    3 .... 5 1 .... 4 1 .... 3
    3 ..... 2 4 ..... 5 2 ..... 2
    5 ...... 1 5 ...... 3 4 ..... 2


    BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN 3.

    Đọc tiếng:
    bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá, hồ, lo, bố, lộ, vỡ, bó, lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li.
    Đọc từ:
    le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, cổ cò, lá mơ, vơ cỏ, bi ve, lá đa, bệ vệ, vở vẽ, lá hẹ, bó cỏ, la cà, bi bô, li bì, lá cờ, ba vì, hè về.

    Đọc câu:
    Mẹ vẽ bé. Bé
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓